🌟 Thử Thách Toán Học Lớp 4 🌟
Các bạn nhỏ hãy làm bài cẩn thận và nhấn nút "Kiểm tra" để xem đáp án chi tiết nhé!
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số 2 chục nghìn, 8 trăm, 6 chục và 5 đơn vị được viết là:
💡 Hướng dẫn giải:
- Hàng chục nghìn: 2
- Hàng nghìn: 0 (vì không nhắc đến nên là 0)
- Hàng trăm: 8
- Hàng chục: 6
- Hàng đơn vị: 5
👉 Ghép lại ta được số: 20 865. Chọn đáp án C.
- Hàng chục nghìn: 2
- Hàng nghìn: 0 (vì không nhắc đến nên là 0)
- Hàng trăm: 8
- Hàng chục: 6
- Hàng đơn vị: 5
👉 Ghép lại ta được số: 20 865. Chọn đáp án C.
Câu 2. Tính giá trị biểu thức: (m + 45) × n = ? (với m là 485 và n là 12)
💡 Hướng dẫn giải:
Thay m = 485 và n = 12 vào biểu thức ta có:
(485 + 45) × 12
= 530 × 12
= 6 360. Chọn đáp án A.
Thay m = 485 và n = 12 vào biểu thức ta có:
(485 + 45) × 12
= 530 × 12
= 6 360. Chọn đáp án A.
Câu 3. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584
💡 Hướng dẫn giải:
Ta so sánh các số đã cho: 1 584 < 1 774 < 1 888 < 4 897 < 5 616.
👉 Vậy thứ tự đúng là: 1 584, 1 774, 1 888, 4 897, 5 616. Chọn đáp án C.
Ta so sánh các số đã cho: 1 584 < 1 774 < 1 888 < 4 897 < 5 616.
👉 Vậy thứ tự đúng là: 1 584, 1 774, 1 888, 4 897, 5 616. Chọn đáp án C.
Câu 4. Viết phép tính 15 : 7 dưới dạng phân số.
💡 Hướng dẫn giải:
Khi viết một phép chia dưới dạng phân số, số bị chia (15) sẽ là tử số, số chia (7) sẽ là mẫu số.
👉 Vậy 15 : 7 =
Khi viết một phép chia dưới dạng phân số, số bị chia (15) sẽ là tử số, số chia (7) sẽ là mẫu số.
👉 Vậy 15 : 7 =
157
. Chọn đáp án A.
Câu 5. Tính trung bình cộng của 3 số sau: 48 158, 15 848 và 36 188
💡 Hướng dẫn giải:
Muốn tìm trung bình cộng của 3 số, ta tính tổng của chúng rồi chia cho 3.
(48 158 + 15 848 + 36 188) : 3
= 100 194 : 3
= 33 398. Chọn đáp án A.
Muốn tìm trung bình cộng của 3 số, ta tính tổng của chúng rồi chia cho 3.
(48 158 + 15 848 + 36 188) : 3
= 100 194 : 3
= 33 398. Chọn đáp án A.
Câu 6. Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là:
💡 Hướng dẫn giải:
Hãy đếm số khối theo từng cột (từ trái qua phải):
- Cột thấp nhất (1 tầng): Có 4 khối ở bề ngang x 1 tầng = 4 khối.
- Cột kế tiếp (2 tầng): Có 3 khối bề ngang x 2 tầng = 6 khối.
- Cột thứ ba (3 tầng): Có 2 khối bề ngang x 3 tầng = 6 khối.
- Cột cao nhất (4 tầng): Có 1 khối bề ngang x 4 tầng = 4 khối.
Hoặc bé có thể đếm theo từng lớp ngang nhé!
👉 Tổng cộng có 30 khối. Chọn đáp án D.
Hãy đếm số khối theo từng cột (từ trái qua phải):
- Cột thấp nhất (1 tầng): Có 4 khối ở bề ngang x 1 tầng = 4 khối.
- Cột kế tiếp (2 tầng): Có 3 khối bề ngang x 2 tầng = 6 khối.
- Cột thứ ba (3 tầng): Có 2 khối bề ngang x 3 tầng = 6 khối.
- Cột cao nhất (4 tầng): Có 1 khối bề ngang x 4 tầng = 4 khối.
Hoặc bé có thể đếm theo từng lớp ngang nhé!
👉 Tổng cộng có 30 khối. Chọn đáp án D.
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Tính các phép tính sau (Nhập số kết quả)
15 498 + 18 879 =
49 794 - 2 998 =
1 657 x 12 =
1 500 : 12 =
💡 Hướng dẫn giải:
15 498 + 18 879 = 34 377
49 794 - 2 998 = 46 796
1 657 × 12 = 19 884
1 500 : 12 = 125
15 498 + 18 879 = 34 377
49 794 - 2 998 = 46 796
1 657 × 12 = 19 884
1 500 : 12 = 125
Bài 2: Tính các phân số sau (Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản, ví dụ: 11/10)
a)
35
+ 12
=
b)
1415
- 23
=
c)
46
× 53
=
d) 4 :
25
=
💡 Hướng dẫn giải:
a)
b)
c)
d) 4 :
a)
35
+ 12
= 610
+ 510
= 1110
b)
1415
- 23
= 1415
- 1015
= 415
c)
46
× 53
= 2018
= 109
(nhớ rút gọn nhé!)d) 4 :
25
= 4 × 52
= 10
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55 =
b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515 =
💡 Hướng dẫn giải:
a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55
= 4 158 × (45 + 55)
= 4 158 × 100 = 415 800
b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515
= (2 568 + 2 432) + (1 485 + 5 515)
= 5 000 + 7 000 = 12 000
a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55
= 4 158 × (45 + 55)
= 4 158 × 100 = 415 800
b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515
= (2 568 + 2 432) + (1 485 + 5 515)
= 5 000 + 7 000 = 12 000
Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 48 cm. Chiều rộng bằng
23
chiều dài. Hỏi diện tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu?Diện tích mảnh vườn là:
💡 Hướng dẫn giải:
- Chiều rộng của mảnh vườn là: 48 ×
- Diện tích của mảnh vườn đó là: 48 × 32 = 1 536 (cm²)
👉 Đáp số: 1 536 (hoặc 1536 cm²)
- Chiều rộng của mảnh vườn là: 48 ×
23
= 32 (cm)- Diện tích của mảnh vườn đó là: 48 × 32 = 1 536 (cm²)
👉 Đáp số: 1 536 (hoặc 1536 cm²)
Bài 5: Từ các thẻ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ sáu thẻ số đó?
Số lượng các số lập được là:
💡 Hướng dẫn giải:
Gọi số cần tìm có 4 chữ số là abcd (a khác 0).
- Có 5 cách chọn chữ số hàng nghìn (a) (vì phải khác số 0).
- Có 5 cách chọn chữ số hàng trăm (b) (chọn 1 trong 5 số còn lại).
- Có 4 cách chọn chữ số hàng chục (c).
- Có 3 cách chọn chữ số hàng đơn vị (d).
👉 Số các số lập được là: 5 × 5 × 4 × 3 = 300 (số).
Gọi số cần tìm có 4 chữ số là abcd (a khác 0).
- Có 5 cách chọn chữ số hàng nghìn (a) (vì phải khác số 0).
- Có 5 cách chọn chữ số hàng trăm (b) (chọn 1 trong 5 số còn lại).
- Có 4 cách chọn chữ số hàng chục (c).
- Có 3 cách chọn chữ số hàng đơn vị (d).
👉 Số các số lập được là: 5 × 5 × 4 × 3 = 300 (số).