English 5 - Test 11 (Bài tập tương tác có audio)

English 5 – Test 11

Bài tập tương tác: nghe – đọc – viết, có kiểm tra đáp án và giải thích chi tiết cho từng câu. Hãy làm bài rồi bấm Kiểm tra để xem kết quả và lời giải nhé!

A. LISTENING – Nghe và chọn tranh đúng

🎧 Bấm play để nghe bài:

Nghe và bấm chọn bức tranh đúng (A, B hoặc C) cho mỗi câu:

1. What's the matter with the boy? (Cậu bé bị làm sao?)

Đáp án C: bé đang ôm tai – I have an earache (đau tai). A là bị sốt (đo nhiệt độ), B là ho/đau bụng.

2. What should you do if you have a fever? (Bạn nên làm gì khi bị sốt?)

Đáp án B: hình ăn nhiều trái cây & rau củ – You should eat lots of fruit and vegetables. A là đi khám bác sĩ, C là đeo khẩu trang.

3. Who is the man on TV? (Người đàn ông trên TV là ai?)

Đáp án A: người cầm bình thí nghiệm – He's a scientist (nhà khoa học). B là phi hành gia, C là ca sĩ/nhạc sĩ.

4. What show is the boy going to watch tonight? (Tối nay cậu bé sẽ xem gì?)

Đáp án A: nhân vật hoạt hình – I'm going to watch a cartoon (phim hoạt hình). B là game show, C là xem bóng đá trên TV.

5. Where is she going this summer? (Mùa hè này cô ấy đi đâu?)

Đáp án B: ngọn núi – I'm going to visit Mount Fansipan (núi Fansipan). A là đền/chùa bên hồ, C là bãi biển.

B. READING

I. Read and match. (Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.)

Ví dụ (0): Is a cheetah slower than a lion?a. No, it isn't.

1. What should I do when I have a cold?

Đáp án: e. Hỏi \u201cnên làm gì khi bị cảm?\u201d → lời khuyên \u201cYou should stay in bed\u201d (nên nằm nghỉ trên giường).

2. What will life be like when we are 50?

Đáp án: f. Câu hỏi về tương lai (will) → câu trả lời dự đoán \u201cI think we'll live in houses with robots\u201d.

3. Is she going to use her tablet?

Đáp án: h. Câu hỏi Yes/No với be going to (she) → trả lời \u201cYes, she is.\u201d

4. Did you see a dinosaur?

Đáp án: i. Câu hỏi quá khứ đơn (Did you...?) → trả lời \u201cYes, I did.\u201d

5. Are trees taller than flowers?

Đáp án: b. Câu hỏi số nhiều (Are trees...?) → trả lời \u201cYes, they are.\u201d

6. Should I eat a lot of candy?

Đáp án: g. Câu hỏi lời khuyên (Should I...?) → trả lời phủ định \u201cNo, you shouldn't.\u201d

7. What are they going to do?

Đáp án: c. Hỏi kế hoạch (they) → \u201cThey're going to go on vacation.\u201d

8. Will we travel by car in the future?

Đáp án: d. Câu hỏi với will (we) → \u201cNo, we won't. We will travel by spaceship.\u201d

II. Read and choose A, B or C. (Chọn đáp án đúng.)

1. Yesterday, we _______ some ducks swimming in the lake.

\n\n
Đáp án: B. Câu có trạng từ chỉ thời gian yesterday – dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ see bất quy tắc, đổi thành saw.

2. Dong Nai River is _______ than any other river in Viet Nam.

\n\n
Đáp án: A. So sánh độ dài dòng sông nên dùng longer (dài hơn). Higher (cao hơn) và darker (tối hơn) không phù hợp để miêu tả dòng sông.

3. I think people _______ by supersonic plane in the future.

\n\n
Đáp án: C. Người nói dự đoán về tương lai nên dùng thì tương lai đơn: will + V → will travel.

4. You mustn't speak _______ in the library.

\n\n
Đáp án: B. Sau động từ speak cần một trạng từ chỉ cách thức. Trong các lựa chọn, chỉ loudly là trạng từ (đa số trạng từ có đuôi -ly).

5. My class _______ about the moon next week.

\n\n
Đáp án: A. Diễn tả kế hoạch tương lai với cấu trúc be going to V. Dấu hiệu: next week (tuần sau).

6. Meat and fish are good _______ you.

\n\n
Đáp án: C. Cấu trúc cố định good for sb/sth – tốt cho ai/cái gì.

7. I think maybe people will travel _______ rocket or supersonic plane in the future.

\n\n
Đáp án: B. Diễn tả di chuyển bằng phương tiện gì dùng by + [phương tiện] → by rocket.

III. Read and circle the correct option. (Đọc đoạn văn và chọn phương án đúng.)

In the future, life will be very different. People will travel in (1)___ to go from one country to another very (2)___. Some people will even leave Earth to (3)___ around space! Perhaps one day, you will be an (4)___ and live in a special house on the (5)___. From there, you can look at the stars and see our blue planet in the sky.

(1)

\n\n
Đáp án: C. Đoạn văn nói về di chuyển giữa các quốc gia và vào không gian → spaceships (tàu vũ trụ) là phương tiện phù hợp. Models (mô hình), channels (kênh) không liên quan.

(2)

\n\n
Đáp án: B. Đi từ nước này sang nước khác bằng tàu vũ trụ → tốc độ rất fast (nhanh). Slowly (chậm), politely (lịch sự) không hợp.

(3)

\n\n
Đáp án: B. Cụm từ cố định take a tour = đi du lịch, tham quan.

(4)

\n\n
Đáp án: A. Ngữ cảnh nói về không gian vũ trụ → astronaut (phi hành gia) là phù hợp nhất.

(5)

\n\n
Đáp án: A. Sống trong ngôi nhà đặc biệt trên the moon (mặt trăng), từ đó ngắm sao và thấy Trái Đất.
Dịch đoạn văn: Trong tương lai, cuộc sống sẽ rất khác. Mọi người sẽ di chuyển bằng tàu vũ trụ để đi từ quốc gia này sang quốc gia khác rất nhanh. Một số người thậm chí sẽ rời Trái Đất để đi du lịch vòng quanh không gian! Có lẽ một ngày nào đó, bạn sẽ là một phi hành gia và sống trong ngôi nhà đặc biệt trên mặt trăng. Từ đó, bạn có thể ngắm sao và thấy hành tinh xanh của chúng ta trên bầu trời.

C. WRITING

I. Put the words in the right order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)

Ví dụ (0): matter / with / What's / you / the / ?What's the matter with you?

1. shouldn't / when / you / You / a cold / have / eat / ice cream / .

Đáp án: shouldn't / when / you / You / a cold / have / eat / ice cream / .
Dịch: You shouldn't eat ice cream when you have a cold.

2. higher / Bach Ma mountain / Fansipan mountain / is / than / .

Đáp án: higher / Bach Ma mountain / Fansipan mountain / is / than / .
Dịch: Fansipan mountain is higher than Bach Ma mountain.

3. Rockets / than / trains / are / faster / .

Đáp án: Rockets / than / trains / are / faster / .
Dịch: Rockets are faster than trains.

4. favorite / watch / I'm / TV show / going / to / my / .

Đáp án: favorite / watch / I'm / TV show / going / to / my / .
Dịch: I'm going to watch my favorite TV show.

5. fly / People / by / to the moon / will / spaceship / in the future / .

Đáp án: fly / People / by / to the moon / will / spaceship / in the future / .
Dịch: People will fly to the moon by spaceship in the future.

🌟 Hoàn thành! Chúc em học tốt! 🌟