Test 07

🌟 English Practice Test 🌟

Cùng kiểm tra xem bạn nhớ từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh siêu đến đâu nhé!

🎧 Part 1: Listening

Câu 1: Listen and choose the correct answer.

1. What are the penguins doing?
Penguins
Giải thích: Đáp án đúng là A. Hình A cho thấy các chú chim cánh cụt đang nhảy (jumping) xuống nước cực kì vui vẻ!
2. What are the monkeys doing?
Monkeys
Giải thích: Đáp án đúng là B. Hình B là các chú khỉ đang đu cây cành cây (swinging) ở trong rừng đó.
3. Which animal is sleeping?
Animals sleeping
Giải thích: Đáp án đúng là A. Nhìn kìa, chú thằn lằn (lizard) ở hình A đang nhắm mắt ngủ khò khò trên tảng đá!
4. Which animals are funny?
Funny animals
Giải thích: Đáp án đúng là B. Audio nhắc đến những chú chuột túi (kangaroos) dễ thương và ngộ nghĩnh.
5. What are the boys scared of?
Scary animals
Giải thích: Đáp án đúng là C. Hình C là một con lạc đà (camel), dựa theo bài nghe thì đây là con vật khiến các cậu bé sợ.

Câu 2: Listen and fill in each blank with a word or a number.

1. Jack’s mum is a

Giải thích: pilot (phi công).

2. Jack’s dad is a

Giải thích: teacher (giáo viên).

3. They have children.

Giải thích: two / 2 (hai người con).

4. Jack is years old.

Giải thích: eleven / 11 (11 tuổi).

5. Jack’s sister is years old.

Giải thích: five / 5 (5 tuổi).
📝 Part 2: Reading and Writing

Câu 1: Choose the best answer.

1. _______ he work in a store?

Giải thích: A. Does. Chủ ngữ là "he" (ngôi thứ 3 số ít) và động từ chính là "work", ta mượn trợ động từ "Does" để đặt câu hỏi.

2. I _______ blue eyes.

Giải thích: C. have. Chủ ngữ "I" luôn đi với động từ nguyên thể "have".

3. What ______ they doing?

Giải thích: B. are. Câu hỏi ở thì Hiện tại tiếp diễn (động từ thêm -ing), chủ ngữ "they" đi với động từ tobe "are".

4. We have English _______ Mondays.

Giải thích: A. on. Với các ngày trong tuần (Mondays, Tuesdays...), chúng mình luôn dùng giới từ "on".

5. She doesn’t ______ in a bank.

Giải thích: A. work. Trong câu phủ định, vì đã dùng trợ động từ "doesn't" nên động từ chính "work" phải để nguyên mẫu (không thêm s).

Câu 2: Look at the picture and fill in each blank with ONE word or number.

Park picture

1. There are ducks in the water.

Giải thích: two / 2. Nhìn vào góc phải dưới hồ nước, chúng mình thấy có 2 chú vịt.

2. Two boys are under a tree.

Giải thích: fishing. Dưới bóng cây, hai cậu bé đang cầm cần câu cá (fishing).

3. Two girls are playing .

Giải thích: tennis. Phía bên trái, hai cô bé đang vung vợt đánh tennis.

4. The boy wearing the hat is riding a .

Giải thích: horse. Cậu bé đội mũ đang ngồi trên lưng ngựa.

5. Two girls are a kite.

Giải thích: flying. Ở bãi cỏ xa xa, hai bạn nữ đang thả diều (flying a kite).

Câu 3: Look, read and choose Yes or No.

Writing

1. He’s writing in a notebook.

Giải thích: Yes. Rõ ràng cậu bé đang cầm bút viết vào quyển sổ.
Boba tea

2. She like fries.

Giải thích: No. Hình ảnh là cốc trà sữa (boba tea), không phải là khoai tây chiên (fries).
Hospital

3. She works in an office.

Giải thích: No. Cô ấy mặc đồ y tá trước xe cứu thương, nên cô ấy làm việc ở bệnh viện (hospital), không phải văn phòng (office).
Sports

4. My favorite subject is P.E.

Giải thích: Yes. Hình vẽ là bóng, vợt, giày và còi - đây đều là đồ dùng cho môn Giáo dục Thể chất (P.E).
Boat

5. She’s collecting shells.

Giải thích: No. Cô bé đang chuẩn bị bước lên thuyền đánh cá, không phải đang nhặt vỏ sò trên cát.

Câu 4: Read and complete each sentence with only ONE word or number.

"I am Hoai Anh. At our school we have two big schoolyards. This is my school yard. It is for the 1st, 2nd, and 3rd grade students. The 4th and 5th grade students play in a different school yard. There are squares on the schoolyard where we can play games. The students can play with a ball and run around. We can also talk to our friends. We have a lot of fun at break time in our schoolyard. We love our school."

1. There are schoolyards at Hoai Anh’s school.

Giải thích: two / 2. Dựa vào câu: "At our school we have two big schoolyards."

2. There are on their schoolyard.

Giải thích: squares. Dựa vào câu: "There are squares on the schoolyard..."

3. The students can play with a .

Giải thích: ball. Dựa vào câu: "The students can play with a ball..."

4. They can talk with .

Giải thích: friends. Dựa vào câu: "We can also talk to our friends."

5. The students have a lot of fun at .

Giải thích: breaktime. Dựa vào câu: "We have a lot of fun at break time..."

Câu 5: Rearrange the words to make correct sentences.

1. reading? / Are / you

Giải thích: Are you reading? Cấu trúc câu hỏi Hiện tại tiếp diễn: Tobe + S + V-ing?

2. isn’t / surfing. / He

Giải thích: He isn't surfing. Cấu trúc câu phủ định: S + tobe + not + V-ing.

3. yellow. / is / My / favorite / color

Giải thích: My favorite color is yellow. Sở thích (Màu yêu thích của tôi) + tobe (is) + Danh từ chỉ màu sắc (yellow).

4. watching / monkeys / They’re / the

Giải thích: They're watching the monkeys. Cấu trúc khẳng định: S (They) + tobe (are/'re) + V-ing (watching) + Object (the monkeys).

5. noodles? / like / Would / you

Giải thích: Would you like noodles? Cấu trúc mời lịch sự: Would you like + Đồ ăn/thức uống?