Toán 5, tuần 6

 

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé thấy nhé: 3 chục và 6 đơn vị ghép lại phần nguyên là 36.
2 phần trăm tức là chữ số 2 nằm ở vị trí phần trăm (cách dấu phẩy 2 chữ số sang phải). Hàng phần mười không có nên là số 0.
Vậy ghép lại ta được 36,02. Đáp án đúng là B nhé! 🎉
Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Để làm tròn đến số tự nhiên gần nhất, bé hãy nhìn vào chữ số ở hàng phần mười (ngay sau dấu phẩy) nhé.
Trong số 65,265, chữ số hàng phần mười là 2. Vì 2 nhỏ hơn 5 nên mình sẽ giữ nguyên phần nguyên.
Kết quả làm tròn là 65. Chúc mừng bé chọn D! 🎉
Câu 3. Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

2 kg 410 g = ............ kg
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé đổi như sau nha: 410 g = 4101000 kg = 0,41 kg.
Cộng thêm 2 kg ở trước: 2 + 0,41 = 2,41 kg.
Nên đáp án đúng là A đấy! 🎉
Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Để sắp xếp, bé chỉ cần so sánh phần nguyên trước nhé: 0 < 1 < 2 < 3.
Tương ứng ta có: 0,98 < 1,25 < 2,014 < 3,56.
Vậy thứ tự đúng phải là C nha! 🎉
Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?
Động vật
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé hãy so sánh cân nặng của các bạn động vật nhé:
Bạn Chó (4,412 kg), Mèo (2,56 kg), Thỏ (3 kg), Vịt (2,15 kg).
Nhìn vào phần nguyên ta thấy 4 > 3 > 2 nên bạn Chó có số cân lớn nhất. Đáp án C nha! 🎉

PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Hoàn thành bảng sau:

(Bé nhập trực tiếp số thập phân vào cột bên phải nhé)

Số thập phân gồm Số thập phân
Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm
Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm
Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm
Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
- Ba trăm (300), hai chục (20), năm phần mười (0,5), chín phần trăm (0,09) -> 320,59
- Sáu mươi mốt đơn vị (61), bốn mươi năm phần trăm (0,45) -> 61,45
- Hai mươi bảy đơn vị (27), năm phần trăm (0,05) -> 27,05
- Tám nghìn (8000), bốn phần nghìn (0,004) -> 8000,004
Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = m
b) 3 km 564 m = km
c) 1 kg 297 g = kg
d) 2 tấn 416 kg = tạ
e) 5 l 102 ml = l
f) 510 g = kg
g) 164 kg = tấn
h) 4 km 32 m = km
i) 1 450 ml = l
j) 310 mm = m
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé nhớ quy tắc chia cho 10, 100, 1000 khi đổi sang đơn vị lớn hơn nhé:
a) 4 m 9 cm = 4 9100 m = 4,09 m
b) 3 km 564 m = 3 5641000 km = 3,564 km
c) 1 kg 297 g = 1 2971000 kg = 1,297 kg
d) 2 tấn 416 kg = 2416 kg = 24 16100 tạ = 24,16 tạ
e) 5 l 102 ml = 5 1021000 l = 5,102 l
f) 510 g = 5101000 kg = 0,51 kg
g) 164 kg = 1641000 tấn = 0,164 tấn
h) 4 km 32 m = 4 321000 km = 4,032 km
i) 1450 ml = 14501000 l = 1,45 l
j) 310 mm = 3101000 m = 0,31 m
Bài 3. Số?

(Bé điền số thích hợp vào từng ô trống tương ứng nhé)

  • 4,05 m = m dm cm
  • 3,357 km = km hm dam
  • 1,98 kg = kg g = g
  • 2,047 l = l ml
  • 1,6 tấn = tấn tạ
  • 26,012 kg = yến kg g
  • 2,56 l = l ml
  • 101,256 l = l ml
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
- 4,05 m = 4 m + 0,05 m = 4 m 0 dm 5 cm.
- 3,357 km = 3 km + 0,357 km = 3 km + 3 hm + 0,57 hm = 3 km 3 hm 5,7 dam.
- 1,98 kg = 1 kg + 0,98 kg = 1 kg 980 g = 1980 g.
- 2,047 l = 2 l + 0,047 l = 2 l 47 ml.
- 1,6 tấn = 1 tấn + 0,6 tấn = 1 tấn 6 tạ.
- 26,012 kg = 26 kg 12 g = 2 yến 6 kg 12 g. (Vì 26 kg = 2 yến 6 kg).
- 2,56 l = 2 l + 0,56 l = 2 l 560 ml.
- 101,256 l = 101 l + 0,256 l = 101 l 256 ml.