PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé thấy nhé: 3 chục và 6 đơn vị ghép lại phần nguyên là 36.
2 phần trăm tức là chữ số 2 nằm ở vị trí phần trăm (cách dấu phẩy 2 chữ số sang phải). Hàng phần mười không có nên là số 0.
Vậy ghép lại ta được 36,02. Đáp án đúng là B nhé! 🎉
Bé thấy nhé: 3 chục và 6 đơn vị ghép lại phần nguyên là 36.
2 phần trăm tức là chữ số 2 nằm ở vị trí phần trăm (cách dấu phẩy 2 chữ số sang phải). Hàng phần mười không có nên là số 0.
Vậy ghép lại ta được 36,02. Đáp án đúng là B nhé! 🎉
Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Để làm tròn đến số tự nhiên gần nhất, bé hãy nhìn vào chữ số ở hàng phần mười (ngay sau dấu phẩy) nhé.
Trong số 65,265, chữ số hàng phần mười là 2. Vì 2 nhỏ hơn 5 nên mình sẽ giữ nguyên phần nguyên.
Kết quả làm tròn là 65. Chúc mừng bé chọn D! 🎉
Để làm tròn đến số tự nhiên gần nhất, bé hãy nhìn vào chữ số ở hàng phần mười (ngay sau dấu phẩy) nhé.
Trong số 65,265, chữ số hàng phần mười là 2. Vì 2 nhỏ hơn 5 nên mình sẽ giữ nguyên phần nguyên.
Kết quả làm tròn là 65. Chúc mừng bé chọn D! 🎉
Câu 3. Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
2 kg 410 g = ............ kg
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé đổi như sau nha: 410 g = 4101000 kg = 0,41 kg.
Cộng thêm 2 kg ở trước: 2 + 0,41 = 2,41 kg.
Nên đáp án đúng là A đấy! 🎉
Bé đổi như sau nha: 410 g = 4101000 kg = 0,41 kg.
Cộng thêm 2 kg ở trước: 2 + 0,41 = 2,41 kg.
Nên đáp án đúng là A đấy! 🎉
Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Để sắp xếp, bé chỉ cần so sánh phần nguyên trước nhé: 0 < 1 < 2 < 3.
Tương ứng ta có: 0,98 < 1,25 < 2,014 < 3,56.
Vậy thứ tự đúng phải là C nha! 🎉
Để sắp xếp, bé chỉ cần so sánh phần nguyên trước nhé: 0 < 1 < 2 < 3.
Tương ứng ta có: 0,98 < 1,25 < 2,014 < 3,56.
Vậy thứ tự đúng phải là C nha! 🎉
Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé hãy so sánh cân nặng của các bạn động vật nhé:
Bạn Chó (4,412 kg), Mèo (2,56 kg), Thỏ (3 kg), Vịt (2,15 kg).
Nhìn vào phần nguyên ta thấy 4 > 3 > 2 nên bạn Chó có số cân lớn nhất. Đáp án C nha! 🎉
Bé hãy so sánh cân nặng của các bạn động vật nhé:
Bạn Chó (4,412 kg), Mèo (2,56 kg), Thỏ (3 kg), Vịt (2,15 kg).
Nhìn vào phần nguyên ta thấy 4 > 3 > 2 nên bạn Chó có số cân lớn nhất. Đáp án C nha! 🎉
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau:
(Bé nhập trực tiếp số thập phân vào cột bên phải nhé)
| Số thập phân gồm | Số thập phân |
|---|---|
| Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm | |
| Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm | |
| Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm | |
| Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn |
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
- Ba trăm (300), hai chục (20), năm phần mười (0,5), chín phần trăm (0,09) -> 320,59
- Sáu mươi mốt đơn vị (61), bốn mươi năm phần trăm (0,45) -> 61,45
- Hai mươi bảy đơn vị (27), năm phần trăm (0,05) -> 27,05
- Tám nghìn (8000), bốn phần nghìn (0,004) -> 8000,004
- Ba trăm (300), hai chục (20), năm phần mười (0,5), chín phần trăm (0,09) -> 320,59
- Sáu mươi mốt đơn vị (61), bốn mươi năm phần trăm (0,45) -> 61,45
- Hai mươi bảy đơn vị (27), năm phần trăm (0,05) -> 27,05
- Tám nghìn (8000), bốn phần nghìn (0,004) -> 8000,004
Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = m
b) 3 km 564 m = km
c) 1 kg 297 g = kg
d) 2 tấn 416 kg = tạ
e) 5 l 102 ml = l
f) 510 g = kg
g) 164 kg = tấn
h) 4 km 32 m = km
i) 1 450 ml = l
j) 310 mm = m
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
Bé nhớ quy tắc chia cho 10, 100, 1000 khi đổi sang đơn vị lớn hơn nhé:
a) 4 m 9 cm = 4 9100 m = 4,09 m
b) 3 km 564 m = 3 5641000 km = 3,564 km
c) 1 kg 297 g = 1 2971000 kg = 1,297 kg
d) 2 tấn 416 kg = 2416 kg = 24 16100 tạ = 24,16 tạ
e) 5 l 102 ml = 5 1021000 l = 5,102 l
f) 510 g = 5101000 kg = 0,51 kg
g) 164 kg = 1641000 tấn = 0,164 tấn
h) 4 km 32 m = 4 321000 km = 4,032 km
i) 1450 ml = 14501000 l = 1,45 l
j) 310 mm = 3101000 m = 0,31 m
Bé nhớ quy tắc chia cho 10, 100, 1000 khi đổi sang đơn vị lớn hơn nhé:
a) 4 m 9 cm = 4 9100 m = 4,09 m
b) 3 km 564 m = 3 5641000 km = 3,564 km
c) 1 kg 297 g = 1 2971000 kg = 1,297 kg
d) 2 tấn 416 kg = 2416 kg = 24 16100 tạ = 24,16 tạ
e) 5 l 102 ml = 5 1021000 l = 5,102 l
f) 510 g = 5101000 kg = 0,51 kg
g) 164 kg = 1641000 tấn = 0,164 tấn
h) 4 km 32 m = 4 321000 km = 4,032 km
i) 1450 ml = 14501000 l = 1,45 l
j) 310 mm = 3101000 m = 0,31 m
Bài 3. Số?
(Bé điền số thích hợp vào từng ô trống tương ứng nhé)
- 4,05 m = m dm cm
- 3,357 km = km hm dam
- 1,98 kg = kg g = g
- 2,047 l = l ml
- 1,6 tấn = tấn tạ
- 26,012 kg = yến kg g
- 2,56 l = l ml
- 101,256 l = l ml
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
- 4,05 m = 4 m + 0,05 m = 4 m 0 dm 5 cm.
- 3,357 km = 3 km + 0,357 km = 3 km + 3 hm + 0,57 hm = 3 km 3 hm 5,7 dam.
- 1,98 kg = 1 kg + 0,98 kg = 1 kg 980 g = 1980 g.
- 2,047 l = 2 l + 0,047 l = 2 l 47 ml.
- 1,6 tấn = 1 tấn + 0,6 tấn = 1 tấn 6 tạ.
- 26,012 kg = 26 kg 12 g = 2 yến 6 kg 12 g. (Vì 26 kg = 2 yến 6 kg).
- 2,56 l = 2 l + 0,56 l = 2 l 560 ml.
- 101,256 l = 101 l + 0,256 l = 101 l 256 ml.
- 4,05 m = 4 m + 0,05 m = 4 m 0 dm 5 cm.
- 3,357 km = 3 km + 0,357 km = 3 km + 3 hm + 0,57 hm = 3 km 3 hm 5,7 dam.
- 1,98 kg = 1 kg + 0,98 kg = 1 kg 980 g = 1980 g.
- 2,047 l = 2 l + 0,047 l = 2 l 47 ml.
- 1,6 tấn = 1 tấn + 0,6 tấn = 1 tấn 6 tạ.
- 26,012 kg = 26 kg 12 g = 2 yến 6 kg 12 g. (Vì 26 kg = 2 yến 6 kg).
- 2,56 l = 2 l + 0,56 l = 2 l 560 ml.
- 101,256 l = 101 l + 0,256 l = 101 l 256 ml.