Toán 5, tuần 7

 

🎯 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số thập phân 54,09 được đọc là:
📚 Giải thích:
Phần nguyên "54" đọc là "năm mươi tư", dấu phẩy đọc là "phẩy", phần thập phân "09" đọc là "không chín". Ghép lại là: Năm mươi tư phẩy không chín. Đáp án A nhé! 🎉
Câu 2. Trong các số thập phân dưới đây, số bé nhất là:
📚 Giải thích:
Bé so sánh phần nguyên của các số trước nhé: 3 < 4 < 5 < 6. Vì 3 là phần nguyên bé nhất nên 3,987 là số bé nhất. Đáp án đúng là D! 🎉
Câu 3. Số 45,306 km² được đọc là:
📚 Giải thích:
Số này được đọc là: Bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông. Đáp án đúng là C nha! 🎉
Câu 4. 14,024 km² = ….…...… ha
Số thích hợp điền vào ô trống là:
📚 Giải thích:
Ta có: 1 km² = 100 ha. Vậy muốn đổi từ km² sang ha, bé lấy số đó nhân với 100 (tức là dời dấu phẩy sang phải 2 chữ số).
14,024 × 100 = 1402,4 ha. Đáp án D là chính xác! 🎉
Câu 5. Diện tích của một căn phòng rộng khoảng:
📚 Giải thích:
- 5 km² và 5 ha là diện tích rất lớn (cỡ khu rừng, cánh đồng).
- 5 dm² lại quá nhỏ (chỉ to hơn tờ giấy A4 một chút).
- Vậy diện tích thực tế hợp lý nhất cho một căn phòng (nhỏ) là 5 m². Đáp án B nhé! 🎉

📝 PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Hoàn thành bảng sau (Chỉ cần điền số thập phân)
Đọc Viết
Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông km²
Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta ha
Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông km²
Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta ha
Tám mươi chín phẩy một héc-ta ha
📚 Hướng dẫn giải:
Bé đối chiếu kết quả nhé:
• Hai phẩy chín mươi năm -> 2,95
• Sáu mươi phẩy một trăm linh hai -> 60,102
• Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư -> 307,784
• Một nghìn phẩy không trăm linh hai -> 1000,002
• Tám mươi chín phẩy một -> 89,1
Bài 2. Nối hai số đo bằng nhau (Chọn đáp án ở cột phải) 🌸

Bé hãy nhấp vào ô trống để chọn đáp án ghép cặp đúng nhé!

🌺 30 km² =
🌷 0,3 km² =
🌻 3 ha =
🌼 0,3 ha =
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
• 30 km² = 30 × 100 ha = 3 000 ha.
• 0,3 km² = 0,3 × 100 ha = 30 ha.
• 3 ha = 3 × 10 000 m² = 30 000 m².
• 0,3 ha = 0,3 × 10 000 m² = 3 000 m² = 3 000 × 100 dm² = 300 000 dm².
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
a) 4 km² 24 m² = ha
b) 1 km² 5 ha = ha
c) 0,19 km² =
d) 26 ha 23 m² =
e) 0,2564 ha =
f) 5 600 000 cm² = ha
g) 61 m² = ha
h) 1 ha 124 cm² = cm²
i) 364 m² 789 mm² = cm²
j) 201 ha 345 m² = dm²
📚 Hướng dẫn giải chi tiết:
a) 4 km² = 400 ha; 24 m² = 0,0024 ha -> 400,0024 ha
b) 1 km² = 100 ha. Cộng thêm 5 ha -> 105 ha
c) 0,19 km² = 0,19 × 1 000 000 m² = 190 000
d) 26 ha = 260 000 m² + 23 m² = 260 023
e) 0,2564 ha = 0,2564 × 10 000 m² = 2 564
f) 5 600 000 cm² = 560 m² = 560 : 10 000 ha = 0,056 ha
g) 61 m² = 61 : 10 000 ha = 0,0061 ha
h) 1 ha = 100 000 000 cm² + 124 cm² = 100 000 124 cm²
i) 364 m² = 3 640 000 cm²; 789 mm² = 7,89 cm² -> 3 640 007,89 cm²
j) 201 ha 345 m² = 2 010 345 m² = 201 034 500 dm²